Bỏ qua tới nội dung chính
TN
Bạn đang dùng tài khoản demo dùng chung. Dữ liệu bạn thêm có thể được người khác nhìn thấy.Tạo tài khoản riêng
Bàn phân tích
HOSEChứng khoánSóng mạnh

VCI

Chứng khoán Vietcap

41.25

+1.60% · KL 7.9M · 0.95× TB20

Ghi luận điểm
Investment Intelligence Lead
Mua sớmSát điểm mua

Mua sớm: tín hiệu hội tụ và điểm vào đang mở.

  • 5 chuyên viên tích cực, 1 trung lập, 0 tiêu cực. Điểm hội tụ 80/100.
  • Luận điểm mạnh nhất đến từ quản trị rủi ro: Rủi ro kiểm soát được, tỷ lệ lợi nhuận trên rủi ro hấp dẫn.
  • Nền giá co hẹp dần theo mẫu VCP, khối lượng cạn dần trước điểm bùng nổ.
  • Chỉ mua khi giá vượt pivot với khối lượng tối thiểu 1.4 lần trung bình 20 phiên.
  • Luận điểm sai nếu giá đóng cửa dưới 39.76 với khối lượng lớn.
Điểm mâu thuẫn cần lưu ý

Cơ bản và định giá (54/100): Tăng trưởng mạnh nhưng định giá đã cao hơn mặt bằng ngành.

80hội tụ / 100
Đồng thuận chuyên viên

5/6

1 trung lập · 0 tiêu cực

Điểm mua sớm 82

  • Kỹ thuật94Tích cực
  • Cơ bản54Trung lập
  • Dòng tiền77Tích cực
  • Vĩ mô74Tích cực
  • Tin tức69Tích cực
  • Rủi ro100Tích cực
Kế hoạch giao dịch
Vùng mua
42.20 – 43.47
Dừng lỗ
39.76-6.7%
Mục tiêu 1
49.78+16.2%
Mục tiêu 2
54.08+26.3%
Tỷ lệ R:R
1 : 2.50
Tỷ trọng gợi ý
15% vốn

Chỉ mua khi giá vượt pivot với khối lượng tối thiểu 1.4 lần trung bình 20 phiên.

VCI / Giá và khối lượng

Cấu trúc giá

Sát điểm mua
  • Nến ngày
  • MA20
  • MA50
  • Pivot
  • Dừng lỗ
38.0040.0042.00
KL
Sáu chuyên viên

Từng góc nhìn, chấm điểm độc lập

Không kết luận từ một chỉ báo đơn lẻ: Lead chỉ ra quyết định khi các góc nhìn đủ đồng thuận.

Quantitative Technical Investment Analyst

Chuyên viên Phân tích Kỹ thuật Định lượng

94/ 100
Tích cực

Giá nằm dưới điểm pivot 2.3%, nền giá đang co hẹp.

  • Giá 41.25 nằm trên MA20 (40.41) và trên MA50 (40.31); MA50 trên MA200.
  • RSI14 60.8: động lượng tích cực, chưa quá mua.
  • MACD nằm trên đường tín hiệu, histogram đang mở rộng.
  • Khối lượng 10 phiên gần nhất chỉ bằng 81% giai đoạn trước: nguồn cung đang cạn.
  • Nền giá sâu 9.3% với đỉnh nền (pivot) tại 42.20.
RSI14
60.8
MACD hist
+0.03
KL / TB20
0.95×
Cách pivot
-2.3%
Fundamental and Valuation Analyst

Chuyên viên Phân tích Cơ bản và Định giá

54/ 100
Trung lập

Tăng trưởng mạnh nhưng định giá đã cao hơn mặt bằng ngành.

  • EPS tăng 24.8% so với cùng kỳ, doanh thu tăng 29.5%.
  • ROE 9.6%: hiệu quả vốn thấp.
  • P/E 22.4 so với trung vị ngành 18.6: cao hơn 20%.
  • PEG 0.90: tăng trưởng chưa được định giá đầy đủ.
P/E
22.4
P/B
2.0
ROE
9.6%
EPS YoY
+24.8%
Money Flow Analyst

Chuyên viên Phân tích Dòng tiền

77/ 100
Tích cực

Dòng tiền lớn đang gom hàng.

  • Khối ngoại mua ròng 46 tỷ đồng trong 5 phiên, tương đương 2.7% giá trị giao dịch.
  • Tự doanh mua ròng 9 tỷ đồng trong 5 phiên.
  • Tỷ lệ khối lượng phiên tăng trên phiên giảm (20 phiên) đạt 2.53: dấu chân gom hàng.
  • Phiên gần nhất tăng 1.60% với khối lượng 0.95 lần trung bình.
Khối ngoại 5P
+46 tỷ
Tự doanh 5P
+9 tỷ
KL tăng / giảm
2.53
GTGD TB
342 tỷ
Macro and Sector Strategist

Chiến lược gia Vĩ mô và Ngành

74/ 100
Tích cực

Ngành đang dẫn dắt dòng tiền, bối cảnh thị trường ủng hộ.

  • Ngành đang ở pha Sóng mạnh (Dẫn dắt) với sức mạnh sóng 94/100.
  • RS 63 so với trung bình ngành 85: yếu hơn 22 điểm.
  • Bối cảnh thị trường Risk-on: Bối cảnh ủng hộ mở vị thế mới.
  • Thanh khoản trên 18,000 tỷ đồng mỗi phiên và dòng vốn ngoại quay lại.
Pha sóng
Sóng mạnh
Sức mạnh sóng
94/100
RS so với ngành
-22
Bối cảnh
Risk-on
News and Sentiment Analyst

Chuyên viên Tin tức và Tâm lý

69/ 100
Tích cực

Dòng tin tích cực, câu chuyện quanh cổ phiếu đang nóng lên.

  • Chưa có tin trực tiếp về mã trong 10 ngày gần nhất của dòng tin.
  • 2 tin về ngành với sắc thái tích cực.
Tin tích cực
0
Tin tiêu cực
0
Chỉ số tâm lý
69/100
Risk Manager

Chuyên viên Quản trị Rủi ro

100/ 100
Tích cực

Rủi ro kiểm soát được, tỷ lệ lợi nhuận trên rủi ro hấp dẫn.

  • Vùng mua 42.20 – 43.47, dừng lỗ 39.76 (-6.7%).
  • Mục tiêu 1 tại 49.78 (+16.2%), mục tiêu 2 tại 54.08. Tỷ lệ R:R 1 : 2.50.
  • ATR14 bằng 1.1% giá: biến động thấp.
  • Giá trị giao dịch bình quân 342 tỷ đồng mỗi phiên, dễ ra vào vị thế.
  • Rủi ro 1% vốn mỗi lệnh: tỷ trọng tối đa gợi ý 15% danh mục.
R:R
1 : 2.50
Dừng lỗ
-6.7%
ATR14
1.1%
Tỷ trọng
15%
Market structure

Đang chuyển giao

LHHLBOS tăng
MA20
40.41+2.1%
MA50
40.31+2.3%
MA200
35.81+15.2%
Biên độ 9 tháng
28.5142.20
Fibonacci 120 phiên

Thoái lui 11.6%

Đo từ đáy lên đỉnh gần nhất. Đỉnh 42.20, đáy 34.02.

  • 23.6%40.27
  • 38.2%39.08
  • 50.0%38.11
  • 61.8%37.14
  • 78.6%35.77
Cơ bản

Định giá và tăng trưởng

P/ETrung vị ngành 18.6
22.4
P/B
2.0
ROE
9.6%
EPS so với cùng kỳ
+24.8%
Doanh thu so với cùng kỳ
+29.5%
Tỷ suất cổ tức
1.5%
Vốn hóa
29,600 tỷ
Giá trị giao dịch TB
342 tỷ / phiên
Câu chuyện đầu tư

Động lực và rủi ro

Động lực

Mảng ngân hàng đầu tư hồi phục.

Rủi ro

Định giá P/E cao nhất nhóm.

Bối cảnh ngành

Hưởng lợi trực tiếp khi thanh khoản thị trường mở rộng; nhiều mã vừa vượt nền giá 3 tháng.

Tin liên quan

Tin về VCI và ngành

Cùng ngành

So sánh với cổ phiếu cùng ngành

MãGiáGiai đoạnRSHội tụKết luận
SSIChứng khoán SSI34.85 +4.18%Vừa breakout8190Mua sớm
VNDChứng khoán VNDirect19.40 +3.47%Vừa breakout9190Mua sớm
SHSChứng khoán Sài Gòn Hà Nội17.80 +5.33%Vừa breakout8990Mua sớm
HCMChứng khoán HSC31.60 +2.10%Đã chạy xa9977Chờ nhịp chỉnh

Giai đoạn sát điểm mua: Giá nằm trong vòng 5% dưới đỉnh nền, khối lượng cạn dần.